Paul-Michel Foucault (tiếng Pháp: [pɔl miʃɛl fuko]; 15 tháng 10 năm 1926 – 25 tháng 6 năm 1984) là một nhà triết học, nhà sử học tư tưởng, nhà văn, nhà hoạt động chính trị, và nhà phê bình văn học người Pháp. Các công trình học thuật của Foucault tập trung chủ yếu vào mối quan hệ giữa quyền lực và tri thức, và phương thức chúng được áp dụng nhằm kiểm soát xã hội thông qua các thể chế xã hội. Một số học giả coi Foucault là người theo trường phái cấu trúc luận và hậu hiện đại, tuy vậy bản thân ông chưa bao giờ thừa nhận chúng.[8] Tư tưởng của ông đã có tầm ảnh hưởng tương đối lớn đến giới hàn lâm và điều này có thể được thấy rõ ở nhiều lĩnh vực, chẳng hạn như nghiên cứu truyền thông, nhân chủng học, tâm lý học, xã hội học, tội phạm học, nghiên cứu văn hóa, lý luận văn học, chủ nghĩa nữ quyền, chủ nghĩa Mác và lý thuyết phê phán.
Foucault sinh thành trong một gia đình thượng trung lưu tại Poitiers, Pháp. Ông được giáo dục tại trường trung học Henri-IV, rồi sau theo học tại trường École Normale Supérieure, nơi ông phát triển niềm yêu thích triết học và chịu ảnh hưởng của các giảng viên Jean Hyppolite và Louis Althusser. Ông tiếp tục theo học tại Đại học Paris (Sorbonne), nơi ông tốt nghiệp với hai tấm bằng bằng triết học và tâm lý học. Sau vài năm làm ngoại giao văn hóa ở nước ngoài, ông trở về Pháp và xuất bản cuốn sách lớn đầu tay mang tên Folie et Déraison (1961). Trong quá trình công tác tại Đại học Clermont-Ferrand từ năm 1960 đến năm 1966, Foucault cho ra đời hai cuốn sách, Naissance de la clinique (1963) và Les mots et les choses (1966), với các ảnh hưởng đáng kể từ chủ nghĩa cấu trúc, điều mà về sau ông đoạn tuyệt hoàn toàn. Ba cuốn sách đầu tiên của Foucault là những ví dụ điển hình của thuật chép sử được ông gọi là “khảo cổ học”.
Từ năm 1966 đến năm 1968, Foucault giảng dạy tại Đại học Tunis. Sau thời gian đó, ông quay lại Pháp và đảm nhận vai trò trưởng khoa triết học tại đại học thí điểm Paris VIII. Năm 1969, Foucault xuất bản cuốn L’archéologie du savoir. Năm 1970, Foucault được nhận vào Collège de France và giữ vị trí tại đây cho đến cuối đời. Ngoài đóng góp học thuật, ông còn gia nhập nhiều nhóm chính trị tả khuynh và tham gia các chiến dịch biểu tình chống phân biệt chủng tộc, chống vi phạm nhân quyền và đòi cải tổ nhà tù. Foucault sau này xuất bản thêm hai cuốn sách, Giám sát và Trừng phạt (1975) và L’Histoire de la sexualité (1976), trong đó ông phát triển thêm phương pháp luận khảo cổ và phổ hệ để nhấn mạnh vai trò của quyền lực trong xã hội. Năm 2007, Foucault được The Times Higher Education Guide[9] xem là tác giả được trích dẫn nhiều nhất thế giới trong lĩnh vực khoa học nhân văn.
Foucault qua đời ở Paris vào năm 1984 do biến chứng HIV/AIDS; và trở thành nhân vật công chúng đầu tiên của Pháp qua đời vì biến chứng của căn bệnh này. Sau khi ông mất, Daniel Defert đã thành lập tổ chức từ thiện AIDES để tưởng nhớ người bạn quá cố của mình.
Các tác phẩm xuất bản
- Maladie mentale et personnalité (bằng tiếng Pháp). Paris. 1954. tr. 113. ISBN 2130528236. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp); Chú thích có tham số trống không rõ:|n=(trợ giúp)
- Maladie mentale et psychologie (bằng tiếng Pháp). Paris. 1962 (Seconde édition remaniée de Maladie mentale et personnalité. tr. 120. ISBN 2130582591. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|năm=(trợ giúp)
- Folie et Déraison. Histoire de la folie à l’âge Classique (bằng tiếng Pháp). Paris. s.d. (1961). tr. XI-672. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp); Chú thích có tham số trống không rõ:|1=(trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|năm=(trợ giúp)
- Histoire de la folie à l’âge classique (bằng tiếng Pháp). Paris. 1964. tr. 309. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp); Chú thích có tham số trống không rõ:|1=(trợ giúp)
- Histoire de la folie à l’âge classique. Folie et déraison (bằng tiếng Pháp). Paris. 1972. tr. 583. ISBN 2070295826. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Naissance de la clinique. Une archéologie du regard médical (bằng tiếng Pháp). Paris. 1963. tr. 212. ISBN 2130420885. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Raymond Roussel (bằng tiếng Pháp). Paris. 1963. tr. 256. ISBN 2070327280. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Les Mots et les Choses. Une archéologie des sciences humaines (bằng tiếng Pháp). Paris. 1966. tr. 405. ISBN 2070224848. Đã bỏ qua văn bản “2070293351” (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- La Pensée du dehors (bằng tiếng Pháp). Paris. 1966. tr. 72. ISBN 2851940651. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- L’Archéologie du savoir (bằng tiếng Pháp). Paris. 1969. tr. 288. ISBN 207026999X. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Sept propos sur le septième ange (bằng tiếng Pháp). Paris. 1970. tr. 64. ISBN 2851942085. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- L’Ordre du discours (bằng tiếng Pháp). Paris. 1971. tr. 88. ISBN 2070277747. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Ceci n’est pas une pipe (bằng tiếng Pháp). Fontfroide-le-Haut. 1973. tr. 90. ISBN 2851942077. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Surveiller et punir. Naissance de la prison (bằng tiếng Pháp). Paris. 1975. tr. 328. ISBN 2070729680. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Histoire de la sexualité (bằng tiếng Pháp). 1. Paris. 1976. tr. 224. ISBN 2070295893. Đã bỏ qua văn bản “2070740706” (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Histoire de la sexualité (bằng tiếng Pháp). 2. Paris. 1984. tr. 296. ISBN 2070700569. Đã bỏ qua văn bản “2070746739” (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Histoire de la sexualité (bằng tiếng Pháp). 3. Paris. 1984. tr. 288. ISBN 2070273822. Đã bỏ qua văn bản “2070746747” (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Dits et Écrits (bằng tiếng Pháp). 1. Paris. 2001. tr. 1708. ISBN 207076186X. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Dits et Écrits (bằng tiếng Pháp). 2. Paris. 2001. tr. 1736. ISBN 2070762904. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Những tác phẩm xuất bản các bài giảng tại Collège de France
- 1970-1971: Leçons sur la volonté de savoir (bằng tiếng Pháp). Paris. 2011. tr. 318. ISBN 2020860244. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1973-1974: Le Pouvoir psychiatrique (bằng tiếng Pháp). Paris. 2003. tr. 399. ISBN 2020307693. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1974-1975: Les Anormaux (bằng tiếng Pháp). Paris. 1999. tr. 351. ISBN 2020307987. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1975-1976: « Il faut défendre la société » (bằng tiếng Pháp). Paris. 1997. tr. 283. ISBN 2020231697. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1977-1978: Sécurité, territoire, population (bằng tiếng Pháp). Paris. 2004. tr. 435. ISBN 2020307995. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1978-1979: Naissance de la biopolitique (bằng tiếng Pháp). Paris. 2004. tr. 355. ISBN 2020324016. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1981-1982: L’Herméneutique du sujet (bằng tiếng Pháp). Paris. 2001. tr. 540. ISBN 2020308002. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1982-1983: Le Gouvernement de soi et des autres I (bằng tiếng Pháp). Paris. 2008. tr. 382. ISBN 2020658690. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- 1983-1984: Le Gouvernement de soi et des autres II: Le Courage de la vérité (bằng tiếng Pháp). Paris. 2009. tr. 334. ISBN 978-2-02-065870-6. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp); Chú thích có tham số trống không rõ:|1=(trợ giúp)
- Các tác phẩm xuất bản lưu trữ
- Moi, Pierre Rivière, ayant égorgé ma mère, ma sœur et mon frère: un cas de parricide au Bản mẫu:XIXe siècle (bằng tiếng Pháp). Paris. 1973. tr. 424. ISBN 2070328287. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Herculine Barbin dite Alexina B. (bằng tiếng Pháp). Paris. 1978. tr. 160. ISBN 2070299600. Đã bỏ qua văn bản “2070386260” (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Les Machines à guérir, aux origines de l’hôpital moderne (bằng tiếng Pháp). Paris. 1979. tr. 184. ISBN 2870091036. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Le Désordre des familles. Lettres de cachet des archives de la Bastille au Bản mẫu:XVIIIe siècle (bằng tiếng Pháp). Paris. 1982. tr. 362. ISBN 2070233626. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Đồng tác giả
- L’Impossible Prison. Recherches sur le système pénitentiaire au Bản mẫu:XIXe siècle (bằng tiếng Pháp). Paris. 1980. tr. 317. ISBN 2020055457. Đã bỏ qua tham số không rõ
|biên tập=(trợ giúp)
- Le Groupe d’information sur les prisons. Archives d’une lutte 1970-1972, các tài liệu được tập hợp lại bởi Philippe Artières, Laurent Quéro và Michelle Zancarini-Fournel, lời bạt của Daniel Defert, nhà xuất bản l’IMEC, 2003

